Anh - Việt

Bản dịch của từ Apostrophise trong tiếng Việt

apostrophise

Verb

apostrophise (Verb)

/əpˈɑstɹəfaɪz/
/əpˈɑstɹəfaɪz/
AI

Nghĩa 01

Đánh dấu hoặc sử dụng dấu nháy đơn (’) trong từ hoặc cụm từ, ví dụ để chỉ sự sở hữu hoặc chữ bị lược bỏ (ví dụ: "John's" hay "don't").

use an apostrophe.

Ví dụ
Xin hãy sử dụng dấu nháy cho từ 'it's' trong bài đăng mạng xã hội của bạn.Please apostrophise the word 'it's' in your social media post.
Nhiều sinh viên không sử dụng dấu nháy đúng cách trong bài luận của họ.Many students do not apostrophise correctly in their essays.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh