Bản dịch của từ Apostrophe trong tiếng Việt

Apostrophe

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Apostrophe(Noun)

əpˈɑstɹəfi
əpˈɑstɹəfi
01

Trong văn học hoặc diễn thuyết, “apostrophe” là đoạn lời kêu gọi hoặc nói trực tiếp đến một người (thường đã chết hoặc vắng mặt) hoặc một vật được nhân hóa; đó thường là lời xúc động, kêu than hoặc ngợi ca hướng tới đối tượng không có mặt.

An exclamatory passage in a speech or poem addressed to a person typically one who is dead or absent or thing typically one that is personified.

Ví dụ
02

Dấu nháy đơn (kí hiệu ' ) dùng trong văn viết để chỉ vật sở hữu (ví dụ: Harry's book → cuốn sách của Harry) hoặc để đánh dấu chỗ rút gọn (ví dụ: can't → không, '99 → năm 1999).

A punctuation mark used to indicate either possession eg Harrys book boys coats or the omission of letters or numbers eg cant hes 1 Jan 99.

Ví dụ

Dạng danh từ của Apostrophe (Noun)

SingularPlural

Apostrophe

Apostrophes

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ