Anh - Việt

Bản dịch của từ Exclamatory trong tiếng Việt

exclamatory

Adjective

exclamatory (Adjective)

/ɪksklˈæmətoʊɹi/
/ɪksklˈæmətoʊɹi/
AI

Nghĩa 01

(tính từ) Miêu tả lời la, tiếng thốt hoặc câu nói thể hiện sự ngạc nhiên, cảm xúc mạnh hoặc đau đớn.

of a cry or remark expressing surprise strong emotion or pain.

Ví dụ
Cô ấy đã đưa ra một tuyên bố thốt ra về cảnh đẹp đáng kinh ngạc.She made an exclamatory statement about the incredible view.
Anh ấy không sử dụng bất kỳ cụm từ thốt ra nào trong bài luận viết IELTS của mình.He didn't use any exclamatory phrases in his IELTS writing essay.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh