Bản dịch của từ Jan. trong tiếng Việt
Jan.

Jan. (Noun)
Jan. (Noun)
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
jan. là dạng viết tắt trong lịch, thời gian biểu và ghi chép ngày tháng, dùng để chỉ January, tức tháng Giêng hoặc tháng Một. Cách ghi này có tính thực dụng, giúp tiết kiệm không gian trong ô lịch, bảng biểu và danh sách; nó không phải là tên riêng của một tháng khác. jan. thường đi cùng ngày hoặc năm, còn trong văn xuôi trang trọng, viết đầy đủ January thường rõ ràng hơn. Dấu chấm sau dạng rút gọn có thể tùy theo quy ước trình bày. Dạng viết tắt này không có sự khác biệt đáng kể giữa Anh-Mỹ.
jan. là dạng viết tắt trong lịch, thời gian biểu và ghi chép ngày tháng, dùng để chỉ January, tức tháng Giêng hoặc tháng Một. Cách ghi này có tính thực dụng, giúp tiết kiệm không gian trong ô lịch, bảng biểu và danh sách; nó không phải là tên riêng của một tháng khác. jan. thường đi cùng ngày hoặc năm, còn trong văn xuôi trang trọng, viết đầy đủ January thường rõ ràng hơn. Dấu chấm sau dạng rút gọn có thể tùy theo quy ước trình bày. Dạng viết tắt này không có sự khác biệt đáng kể giữa Anh-Mỹ.
