Anh - Việt

Bản dịch của từ Appraise trong tiếng Việt

appraise

Verb

appraise (Verb)

/əpɹˈeɪz/
/əpɹˈeɪz/
AI

Nghĩa 01

Đánh giá, nhận xét giá trị hoặc chất lượng của một vật, tài sản hoặc công việc.

Assess the value or quality of.

Ví dụ
Cô ấy đánh giá sự kiện từ thiện để đảm bảo thành công của nó.She appraised the charity event to ensure its success.
Giáo viên đánh giá tiến độ của học sinh thường xuyên.The teacher appraises the students' progress regularly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của appraise (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

appraise

V2

Quá khứ đơn

Past simple

appraised

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

appraised

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

appraises

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

appraising

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh