Anh - Việt

Bản dịch của từ Appraises trong tiếng Việt

appraises

Verb

appraises (Verb)

/əpɹˈeɪzɪz/
/əpɹˈeɪzɪz/
AI

Nghĩa 01

Dạng thì hiện tại đơn, ngôi thứ ba số ít của động từ 'appraise' — có nghĩa là đánh giá, định giá hoặc nhận xét giá trị, chất lượng của một vật hoặc một việc.

thirdperson singular simple present indicative of appraise.

Ví dụ
Giáo viên đánh giá bài làm của học sinh trong hội chợ xã hội hàng năm.The teacher appraises student work during the annual social studies fair.
Cô ấy không đánh giá các bài đăng trên mạng xã hội về độ chính xác hoặc sự liên quan.She does not appraise social media posts for accuracy or relevance.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của appraises (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

appraise

V2

Quá khứ đơn

Past simple

appraised

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

appraised

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

appraises

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

appraising

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh