Anh - Việt

Bản dịch của từ Approached trong tiếng Việt

approached

Verb

approached (Verb)

/əpɹˈoʊtʃt/
/əpɹˈoʊtʃt/
AI

Nghĩa 01

Từ 'approached' là dạng quá khứ và quá khứ phân từ của 'approach', nghĩa là đã đến gần, đã tiếp cận hoặc đã tiến lại gần ai/cái gì.

simple past and past participle of approach.

Ví dụ
Cộng đồng đã tiếp cận vấn đề vô gia cư bằng các chiến lược mới.The community approached the problem of homelessness with new strategies.
Họ đã không tiếp cận vấn đề sức khỏe tâm thần một cách nghiêm túc năm ngoái.They did not approach the issue of mental health seriously last year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của approached (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

approach

V2

Quá khứ đơn

Past simple

approached

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

approached

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

approaches

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

approaching

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh