Anh - Việt

Bản dịch của từ Ar trong tiếng Việt

ar

Noun

ar (Noun)

/ˈɑɹ/
/ˈɑɹ/
AI

Nghĩa 01

Tên gọi của chữ cái 'R' trong bảng chữ cái Latin (chữ cái viết bằng chữ La-tinh).

The name of the Latin-script letter R.

Ví dụ
Từ 'xe hơi' bắt đầu bằng chữ cái ar.The word 'car' starts with the letter ar.
Sarah viết tên cô ấy với chữ cái ar ở cuối.Sarah wrote her name with an ar at the end.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh