Anh - Việt

Bản dịch của từ Archival trong tiếng Việt

archival

Adjective

archival (Adjective)

/ɑɹkˈaɪvl/
/ɑɹkˈaɪvl/
AI

Nghĩa 01

Liên quan đến hồ sơ lưu trữ hoặc thuộc về kho lưu trữ tài liệu (những tài liệu được giữ, bảo quản để tra cứu về sau).

Relating to or constituting archives.

Ví dụ
Các tài liệu lưu trữ cung cấp cái nhìn quý giá về các sự kiện lịch sử.The archival documents provided valuable insights into the historical events.
Cô ấy tiến hành một dự án nghiên cứu lưu trữ về xu hướng truyền thông xã hội.She conducted an archival research project on social media trends.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh