Anh - Việt

Bản dịch của từ Areal trong tiếng Việt

areal

Adjective

areal (Adjective)

/ɚˈil/
/ɚˈil/
AI

Nghĩa 01

Thuộc về một khu vực, liên quan tới diện tích hoặc vùng cụ thể.

Of or pertaining to an area.

Ví dụ
Sự phân bố vùng của dân số đã được nghiên cứu cẩn thận.The areal distribution of the population was carefully studied.
Cô ấy tiến hành nghiên cứu về sự khác biệt vùng miền trong hành vi xã hội.She conducted research on the areal differences in social behavior.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh