Anh - Việt

Bản dịch của từ Arisen trong tiếng Việt

arisen

Verb

arisen (Verb)

/ɚˈɪzn̩/
/əɹˈɪzn̩/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ phân từ của 'arise', nghĩa là 'đã xuất hiện', 'nảy sinh' hoặc 'phát sinh' (diễn tả việc một vấn đề, tình huống hoặc cơ hội đã xảy ra/xuất hiện).

past participle of arise.

Ví dụ
Vấn đề đã nảy sinh do thiếu giao tiếp.Issues have arisen due to the lack of communication.
Xung đột đã nảy sinh giữa các thành viên cộng đồng.Conflicts have arisen among the community members.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của arisen (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

arise

V2

Quá khứ đơn

Past simple

arose

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

arisen

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

arises

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

arising

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh