Anh - Việt

Bản dịch của từ Artilleryman trong tiếng Việt

artilleryman

Noun

artilleryman (Noun)

/ɑɹtˈɪləɹimn/
/ɑɹtˈɪləɹimn/
AI

Nghĩa 01

Một người lính thuộc đơn vị pháo binh, chịu trách nhiệm vận hành, bắn và bảo trì pháo (súng cối, pháo phòng không, pháo trường) trong quân đội.

A member of a regiment of artillery.

Ví dụ
Người pháo thủ đã thể hiện cách xử lý pháo đúng cách.The artilleryman demonstrated how to properly handle the cannon.
Cô ấy không ấn tượng với sự chính xác của người pháo thủ trong buổi tập kỷ luật.She was not impressed by the artilleryman's precision during the drill.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh