Bản dịch của từ Assentive trong tiếng Việt

Assentive

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Assentive(Adjective)

əˈsɛn.tɪv
əˈsɛn.tɪv
01

Có khuynh hướng hoặc sẵn sàng đồng ý; dễ chấp thuận, tán thành.

Inclined or willing to assent.

倾向于同意

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Assentive(Noun)

əˈsɛn.tɪv
əˈsɛn.tɪv
01

Người dễ đồng ý, người chấp nhận hoặc chiều theo ý người khác mà ít phản kháng (người đồng tình, khép nép chấp nhận).

One who acquiesces.

顺从的人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh