assignable
Adjective
assignable (Adjective)
/ˈæ.sɪ.njə.bəl/
/ˈæ.sɪ.njə.bəl/
AI
Ví dụ
Các vai trò trong chương trình tình nguyện có thể chỉ định rõ ràng.The roles in the volunteer program are clearly assignable.
Các trách nhiệm trong dự án cộng đồng dễ dàng chỉ định cho tình nguyện viên.Responsibilities in the community project are easily assignable to volunteers.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Có thể được phân công, giao cho; có khả năng được chỉ định hoặc giao nhiệm vụ, trách nhiệm.
Có thể được phân công, giao cho; có khả năng được chỉ định hoặc giao nhiệm vụ, trách nhiệm.
Capable of being assigned all senses.
Ví dụ
Công việc dễ dàng được giao cho thành viên mới.The task was easily assignable to the new team member.
Các vai trò trong dự án cộng đồng rõ ràng có thể được giao.The roles in the community project were clearly assignable.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "assignable" là một tính từ trong tiếng Anh, có nghĩa là có thể được phân công hoặc chuyển nhượng. Từ này thường sử dụng trong các lĩnh vực như pháp luật, kinh tế và quản lý, để chỉ các quyền hoặc nghĩa vụ có thể được giao cho người khác. Không có sự khác biệt đáng kể giữa Anh-Anh và Anh-Mỹ về nghĩa cũng như cách sử dụng từ này, và nó thường được phát âm là /əˈsaɪnəbl/.