Anh - Việt

Bản dịch của từ Assignable trong tiếng Việt

assignable

Adjective

assignable (Adjective)

/ˈæ.sɪ.njə.bəl/
/ˈæ.sɪ.njə.bəl/
AI

Nghĩa 01 · Có thể được chỉ định, xác định hoặc chỉ ra rõ ràng; có thể gán/định cho một người hoặc một mục cụ thể.

Có thể được chỉ định, xác định hoặc chỉ ra rõ ràng; có thể gán/định cho một người hoặc một mục cụ thể.

Capable of being specified or shown.

Ví dụ
Các vai trò trong chương trình tình nguyện có thể chỉ định rõ ràng.The roles in the volunteer program are clearly assignable.
Các trách nhiệm trong dự án cộng đồng dễ dàng chỉ định cho tình nguyện viên.Responsibilities in the community project are easily assignable to volunteers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Có thể được phân công, giao cho; có khả năng được chỉ định hoặc giao nhiệm vụ, trách nhiệm.

Có thể được phân công, giao cho; có khả năng được chỉ định hoặc giao nhiệm vụ, trách nhiệm.

Capable of being assigned all senses.

Ví dụ
Công việc dễ dàng được giao cho thành viên mới.The task was easily assignable to the new team member.
Các vai trò trong dự án cộng đồng rõ ràng có thể được giao.The roles in the community project were clearly assignable.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh