Anh - Việt

Bản dịch của từ Asthmatics trong tiếng Việt

asthmatics

Noun

asthmatics (Noun)

/ɛsɵmˈɛtɪks/
/ɛsɵmˈɛtɪks/
AI

Nghĩa 01

Những người mắc bệnh hen suyễn; tức là những người thường gặp khó thở, thở khò khè hoặc co thắt đường thở do hen.

People who suffer from asthma.

Ví dụ
Nhiều người mắc bệnh hen suyễn gặp khó khăn trong những tháng mùa đông ở New York.Many asthmatics struggle during the winter months in New York.
Người mắc bệnh hen suyễn không phải lúc nào cũng tìm thấy sự hỗ trợ đầy đủ trong cộng đồng.Asthmatics do not always find adequate support in their communities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của asthmatics (Noun)

SingularPlural

asthmatic

asthmatics

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh