Anh - Việt

Bản dịch của từ Astigmatic trong tiếng Việt

astigmatic

Adjective

astigmatic (Adjective)

/æstɪgmˈætɪk/
/æstɪgmˈætɪk/
AI

Nghĩa 01

Mô tả tình trạng liên quan đến loạn thị (mắt không rõ nét vì bề mặt giác mạc hoặc thủy tinh thể cong không đều).

Affected by or relating to astigmatism.

Ví dụ
Nhiều người bị loạn thị gặp khó khăn trong việc nhìn rõ trong xã hội.Many astigmatic individuals struggle with clear vision in social settings.
Người bị loạn thị không phải lúc nào cũng thấy giao tiếp xã hội dễ dàng.Astigmatic people do not always find social interactions easy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh