Anh - Việt

Bản dịch của từ Astronomically trong tiếng Việt

astronomically

Adverb

astronomically (Adverb)

/æstɹənˈɑmɪklli/
/æstɹənˈɑmɪkli/
AI

Nghĩa 01 · Ở mức rất cao, cực kỳ lớn hoặc vượt ngoài mức thông thường (như số lượng, giá cả, tỷ lệ…).

Ở mức rất cao, cực kỳ lớn hoặc vượt ngoài mức thông thường (như số lượng, giá cả, tỷ lệ…).

to an astronomically high degree.

Ví dụ
Chi phí sinh hoạt đã tăng astronomically trong năm nay ở New York.The cost of living has increased astronomically this year in New York.
Kế hoạch thuế mới không ảnh hưởng astronomically đến mọi người trong cộng đồng chúng ta.The new tax plan does not affect people astronomically in our community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh