Anh - Việt

Bản dịch của từ At a reduced price trong tiếng Việt

at a reduced price

Phrase

at a reduced price (Phrase)

/ˈæt ə ɹədˈust pɹˈaɪs/
/ˈæt ə ɹədˈust pɹˈaɪs/
AI

Nghĩa 01

Được chào bán với giá thấp hơn bình thường; giảm giá so với giá gốc.

Being offered at a lower price than usual.

Ví dụ
Nhiều cửa hàng cung cấp hàng hóa với giá giảm trong dịp lễ.Many stores offer items at a reduced price during the holidays.
Những sản phẩm này không còn được bán với giá giảm nữa.These products are not sold at a reduced price anymore.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh