Anh - Việt

Bản dịch của từ At liberty trong tiếng Việt

at liberty

Idiom

at liberty (Idiom)

/ˈæ.tlə.bɚ.ti/
/ˈæ.tlə.bɚ.ti/
AI

Nghĩa 01 · (idiom) Không bị giam giữ, tự do làm theo ý mình; được thả hoặc không bị phong tỏa, có khả năng đi lại và hành động tự do.

(idiom) Không bị giam giữ, tự do làm theo ý mình; được thả hoặc không bị phong tỏa, có khả năng đi lại và hành động tự do.

not in prison allowed to do what you want.

Ví dụ
Sau phiên tòa, cô ấy cuối cùng đã tự do đi lại.After the trial, she was finally at liberty to travel freely.
Anh ấy không được phép chia sẻ thông tin mật với người khác.He was not at liberty to share confidential information with others.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh