Anh - Việt

Bản dịch của từ At one time trong tiếng Việt

at one time

Phrase

at one time (Phrase)

/ˈæt wˈʌn tˈaɪm/
/ˈæt wˈʌn tˈaɪm/
AI

Nghĩa 01

trước đây; đã từng như vậy vào một thời điểm trong quá khứ

formerly or previously.

Ví dụ
Nhiều phong trào xã hội từng rất mạnh trong lịch sử.Many social movements were strong at one time in history.
Mạng xã hội không còn phổ biến như trước đây.Social media is not as popular as it was at one time.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh