Anh - Việt

Bản dịch của từ Atmospherical trong tiếng Việt

atmospherical

Adjective

atmospherical (Adjective)

/ˌætməsfˈɛɹɨkən/
/ˌætməsfˈɛɹɨkən/
AI

Nghĩa 01 · Liên quan đến khí quyển (lớp không khí bao quanh Trái Đất) — mô tả những thứ thuộc về hoặc xảy ra trong khí quyển, ví dụ: điều kiện thời tiết, thành phần không khí, hoặc áp suất khí quyển.

Liên quan đến khí quyển (lớp không khí bao quanh Trái Đất) — mô tả những thứ thuộc về hoặc xảy ra trong khí quyển, ví dụ: điều kiện thời tiết, thành phần không khí, hoặc áp suất khí quyển.

relating to the atmosphere.

Ví dụ
Các điều kiện khí quyển đã ảnh hưởng đến sự kiện xã hội ngoài trời hôm thứ Bảy.The atmospherical conditions affected the outdoor social event last Saturday.
Ô nhiễm khí quyển không cải thiện sức khỏe và sự an lành của cộng đồng chúng ta.The atmospherical pollution does not improve our community's health and well-being.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của atmospherical (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

atmospherical

khí quyển

more atmospherical

không khí hơn

most atmospherical

khí quyển nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh