Anh - Việt

Bản dịch của từ Atomise trong tiếng Việt

atomise

Verb

atomise (Verb)

/ˈætəmaɪz/
/ˈætəmaɪz/
AI

Nghĩa 01

Phân tách hoặc chia nhỏ thành từng phần, thành các mảng nhỏ hơn.

to break down into smaller parts or components.

Ví dụ
Mạng xã hội có thể phân tán cộng đồng thành những nhóm nhỏ, không kết nối.Social media can atomise communities into smaller, disconnected groups.
Các phong trào xã hội không phân tán; chúng gắn kết mọi người vì một mục tiêu chung.Social movements do not atomise; they unite people for a common cause.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của atomise (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

atomise

V2

Quá khứ đơn

Past simple

atomised

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

atomised

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

atomises

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

atomising

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh