Anh - Việt

Bản dịch của từ Attributable trong tiếng Việt

attributable

Adjective

attributable (Adjective)

/əˈtrɪb.jə.tə.bəl/
/əˈtrɪb.jə.tə.bəl/
AI

Nghĩa 01 · Có thể quy cho, có thể gán nguyên nhân hoặc nguồn gốc cho một điều gì đó; nghĩa là thứ đó có thể được cho là do (ai/cái gì) gây ra hoặc xuất phát từ (ai/cái gì).

Có thể quy cho, có thể gán nguyên nhân hoặc nguồn gốc cho một điều gì đó; nghĩa là thứ đó có thể được cho là do (ai/cái gì) gây ra hoặc xuất phát từ (ai/cái gì).

Attributable, assignable.

Ví dụ
Tỷ lệ tội phạm gia tăng là do kinh tế khó khăn.The increase in crime rates is attributable to economic hardships.
Thành công của sự kiện từ thiện là nhờ sự hỗ trợ của cộng đồng.The success of the charity event was attributable to community support.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Có thể quy cho, gán nguyên nhân hoặc nguồn gốc cho một điều gì đó; có thể cho là do (một người, một nguyên nhân) gây ra.

Có thể quy cho, gán nguyên nhân hoặc nguồn gốc cho một điều gì đó; có thể cho là do (một người, một nguyên nhân) gây ra.

Capable of being attributed.

Ví dụ
Thành công của cô ấy có thể được quy cho sự chăm chỉ và tận tâm.Her success was attributable to hard work and dedication.
Sự tăng trưởng trong tỉ lệ tội phạm có thể được quy cho sự không ổn định về kinh tế.The increase in crime rates is attributable to economic instability.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh