Anh - Việt

Bản dịch của từ Atwain trong tiếng Việt

atwain

Adverb

atwain (Adverb)

/ətwˈeɪn/
/ətwˈeɪn/
AI

Nghĩa 01

từ cổ nghĩa là 'chia thành hai phần'; dùng để mô tả việc tách một vật hoặc sự việc thành hai nửa

archaic Into two parts.

Ví dụ
Cộng đồng đã chia rẽ sau cuộc xung đột gần đây trong khu phố.The community was atwain after the recent conflict in the neighborhood.
Họ không chia rẽ trong ý kiến về các vấn đề xã hội ngày nay.They are not atwain in their opinions about social issues today.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh