Bản dịch của từ Autosome trong tiếng Việt

Autosome

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Autosome (Noun)

01

Bất kỳ nhiễm sắc thể nào không phải là nhiễm sắc thể giới tính.

Any chromosome that is not a sex chromosome.

Ví dụ

Humans have 22 pairs of autosomes in their genetic makeup.

Con người có 22 cặp autosome trong cấu trúc di truyền của họ.

Not all chromosomes are autosomes; some are sex chromosomes.

Không phải tất cả các nhiễm sắc thể đều là autosome; một số là nhiễm sắc thể giới tính.

What role do autosomes play in human genetics?

Autosome đóng vai trò gì trong di truyền học của con người?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Autosome cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Autosome

Không có idiom phù hợp