Bản dịch của từ Avascular trong tiếng Việt

Avascular

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Avascular (Adjective)

01

Đặc trưng bởi hoặc liên quan đến việc thiếu mạch máu.

Characterized by or associated with a lack of blood vessels.

Ví dụ

The avascular area of the city lacks essential health services for residents.

Khu vực không có mạch máu của thành phố thiếu dịch vụ y tế thiết yếu.

Many avascular neighborhoods do not receive adequate funding for social programs.

Nhiều khu vực không có mạch máu không nhận đủ kinh phí cho các chương trình xã hội.

Are avascular communities often overlooked in social development plans?

Các cộng đồng không có mạch máu có thường bị bỏ qua trong các kế hoạch phát triển xã hội không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Avascular cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Avascular

Không có idiom phù hợp