Anh - Việt

Bản dịch của từ Axial trong tiếng Việt

axial

Adjective

axial (Adjective)

/ˈæksil/
/ˈæksil/
AI

Nghĩa 01

Liên quan đến trục hoặc tạo thành một trục (trục là đường tưởng tượng xung quanh đó một vật có thể quay hoặc sắp xếp theo một hướng thẳng). Dùng để mô tả vị trí, hướng hoặc cấu trúc liên quan đến trục.

Relating to or forming an axis.

Ví dụ
Tầm quan trọng trục của các trung tâm cộng đồng thường bị bỏ qua trong các cuộc thảo luận.The axial importance of community centers is often overlooked in discussions.
Nhiều người không nhận ra vai trò trục của mạng xã hội ngày nay.Many people do not recognize the axial role of social media today.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh