Bản dịch của từ Backbencher trong tiếng Việt

Backbencher

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Backbencher(Noun)

bˈækbˈɛntʃəɹ
bˈækbˈɛntʃəɹ
01

Một nghị sĩ (lập pháp) ngồi hàng ghế sau trong quốc hội, tức là thành viên không giữ chức vụ lãnh đạo, không phải bộ trưởng hay quan chức cao cấp trong đảng/cabinet; thường là nghị sĩ bình thường, ít ảnh hưởng quyết sách.

A backbench member of parliament.

国会议员(无任职)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ