Anh - Việt

Bản dịch của từ Bad mouth trong tiếng Việt

bad mouth

Idiom

bad mouth (Idiom)

/ˈbædˈmuθ/
/ˈbædˈmuθ/
AI

Nghĩa 01

Chỉ trích ai đó, nói xấu hoặc phê bình một người một cách tiêu cực với mục đích làm họ mất uy tín.

to criticize someone.

Ví dụ
Nhiều người chỉ trích chính sách của thị trưởng mới về các vấn đề xã hội.Many people bad mouth the new mayor's policies on social issues.
Bạn có nghĩ rằng việc chỉ trích cô ấy ở nơi công cộng là công bằng không?Do you think it's fair to bad mouth her in public?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh