Anh - Việt

Bản dịch của từ Bailiffship trong tiếng Việt

bailiffship

Noun

bailiffship (Noun)

/bˈeɪlɨfsɨŋ/
/bˈeɪlɨfsɨŋ/
AI

Nghĩa 01 · Chức vụ hoặc nhiệm vụ của một “bailiff” (người thi hành án/điều hành trật tự trong tòa án). Nói cách khác là vị trí làm công việc thi hành án, bảo vệ trật tự hoặc hỗ trợ thủ tục tại tòa án.

Chức vụ hoặc nhiệm vụ của một “bailiff” (người thi hành án/điều hành trật tự trong tòa án). Nói cách khác là vị trí làm công việc thi hành án, bảo vệ trật tự hoặc hỗ trợ thủ tục tại tòa án.

The position or office of a bailiff.

Ví dụ
Chức vụ thi hành án ở thị trấn của chúng tôi hiện do ông Johnson đảm nhiệm.The bailiffship in our town is currently held by Mr. Johnson.
Không ai muốn theo đuổi chức vụ thi hành án vì những thách thức của nó.No one wants to pursue a bailiffship due to its challenges.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh