Anh - Việt

Bản dịch của từ Balladeer trong tiếng Việt

balladeer

Noun

balladeer (Noun)

/bælədˈiɹ/
/bælədˈiɹ/
AI

Nghĩa 01

Người hát hoặc người sáng tác những bài ca trữ tình (ballad). Thường là ca sĩ chuyên trình bày các ca khúc có giai điệu và lời kể chuyện, mang tính tình cảm hoặc kể chuyện.

A singer or composer of ballads.

Ví dụ
Người hát ballad đã hát một câu chuyện tuyệt vời tại sự kiện xã hội.The balladeer sang a beautiful story at the social event.
Cô ấy không phải là người hát ballad mà là ca sĩ pop.She is not a balladeer but a pop singer.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh