Anh - Việt

Bản dịch của từ Bartender trong tiếng Việt

bartender

Noun

bartender (Noun)

/bˈɑɹtˌɛndɚ/
/bˈɑɹtˌɛndəɹ/
AI

Nghĩa 01

Người pha và phục vụ đồ uống (như rượu, cocktail, bia) tại quầy bar trong quán rượu, nhà hàng hoặc bar.

A person serving drinks at a bar.

Ví dụ
Người pha chế kết hợp cocktail cho khách hàng tại quán bar.The bartender mixed cocktails for the customers at the bar.
Người pha chế chào đón mọi người với nụ cười khi họ vào.The bartender greeted everyone with a smile as they entered.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của bartender (Noun)

SingularPlural

bartender

bartenders

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh