Anh - Việt

Bản dịch của từ Be up and about trong tiếng Việt

be up and about

Phrase

be up and about (Phrase)

/bˈi ˈʌp ənd əbˈaʊt/
/bˈi ˈʌp ənd əbˈaʊt/
AI

Nghĩa 01

Đã khỏe lại, hoạt động bình thường và làm việc, sinh hoạt sau khi khỏi ốm hoặc khỏi chấn thương.

to be active and doing things after an illness or injury.

Ví dụ
Sau khi phẫu thuật, Maria đã hoạt động lại trong ba ngày.After her surgery, Maria was up and about in three days.
John không hoạt động lại sau khi bị cảm cúm tháng trước.John was not up and about after his flu last month.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh