Anh - Việt
be up and about
Phrase
be up and about (Phrase)
/bˈi ˈʌp ənd əbˈaʊt/
/bˈi ˈʌp ənd əbˈaʊt/
AI
Ví dụ
Sau khi phẫu thuật, Maria đã hoạt động lại trong ba ngày.After her surgery, Maria was up and about in three days.
John không hoạt động lại sau khi bị cảm cúm tháng trước.John was not up and about after his flu last month.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Cụm từ "be up and about" có nghĩa là hoạt động bình thường, khỏe mạnh sau một khoảng thời gian nghỉ ngơi hoặc ốm đau. Cụm từ này thường được sử dụng trong ngữ cảnh miêu tả việc hồi phục sức khỏe. Không có sự khác biệt rõ rệt giữa Anh Anh và Anh Mỹ trong việc sử dụng cụm này, cả hai đều sử dụng tương tự về mặt ngữ nghĩa lẫn ngữ pháp. Tuy nhiên, ngữ điệu có thể khác nhau một chút trong cách phát âm.