Bản dịch của từ Been around trong tiếng Việt

Been around

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Been around(Idiom)

ˈbi.nɚˈaʊnd
ˈbi.nɚˈaʊnd
01

Đã tồn tại trong một khoảng thời gian dài (thể hiện rằng thứ gì đó hoặc ai đó đã xuất hiện từ lâu)

To have existed for a long time.

存在很久

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh