Anh - Việt

Bản dịch của từ Behavioral trong tiếng Việt

behavioral

Adjective

behavioral (Adjective)

/bihˈeɪvjɚl/
/bɪhˈeɪvjɚl/
AI

Nghĩa 01 · Thuộc về hành vi hoặc liên quan đến cách cư xử, phản ứng và các hiện tượng tâm lý của con người (hoặc động vật).

Thuộc về hành vi hoặc liên quan đến cách cư xử, phản ứng và các hiện tượng tâm lý của con người (hoặc động vật).

relating to behavior or psychology.

Ví dụ
Vấn đề về hành vi của cô ấy ảnh hưởng tiêu cực đến mối quan hệ xã hội của cô ấy.Her behavioral issues affected her social relationships negatively.
Anh ấy không thể hiện bất kỳ vấn đề hành vi nào trong quá trình tương tác xã hội.He didn't show any behavioral problems during the social interaction.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của behavioral (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

behavioral

hành vi

more behavioral

hành vi nhiều hơn

most behavioral

hành vi nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh