Bản dịch của từ Bellman trong tiếng Việt

Bellman

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bellman(Noun)

bˈɛlmn
bˈɛlmn
01

Người đi báo tin trong làng/quảng trường bằng cách gõ chuông hoặc reo để thu hút chú ý, rồi đọc thông báo trước dân chúng (tương tự người rao tin).

A town crier.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ