Anh - Việt

Bản dịch của từ Bend to one's will trong tiếng Việt

bend to one's will

Phrase

bend to one's will (Phrase)

/bˈɛnd tˈu wˈʌnz wˈɪl/
/bˈɛnd tˈu wˈʌnz wˈɪl/
AI

Nghĩa 01

Ép buộc hoặc khiến ai đó làm theo ý muốn của mình; làm cho người khác phải phục tùng hoặc tuân theo mệnh lệnh/ý định của mình.

to make someone do what one wants.

Ví dụ
Mạng xã hội có thể khiến mọi người theo ý muốn của mình trong việc định hình ý kiến công chúng.Social media can bend to one's will in shaping public opinion.
Chính phủ không dễ dàng theo ý muốn của một người trong các cuộc biểu tình.The government does not bend to one's will easily during protests.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh