Anh - Việt

Bản dịch của từ Beneficent trong tiếng Việt

beneficent

Adjective

beneficent (Adjective)

/bənˈɛfɪsnt/
/bɛnəfˈɪʃnt/
AI

Nghĩa 01 · Miêu tả người hay rộng lượng, thích làm việc thiện hoặc giúp đỡ người khác; làm điều tốt cho người khác.

Miêu tả người hay rộng lượng, thích làm việc thiện hoặc giúp đỡ người khác; làm điều tốt cho người khác.

of a person generous or doing good.

Ví dụ
Cô ấy nổi tiếng với những hành động từ thiện đối với người vô gia cư.She is known for her beneficent acts towards the homeless.
Anh ấy không phải là người hào phóng và hiếm khi giúp đỡ người khác khi họ cần.He is not a beneficent person and rarely helps others in need.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh