Anh - Việt

Bản dịch của từ Beneficially trong tiếng Việt

beneficially

Adverb

beneficially (Adverb)

/bɛnəfˈɪʃəli/
/bɛnəfˈɪʃlli/
AI

Nghĩa 01 · một cách có lợi; theo cách thúc đẩy, cải thiện phúc lợi hoặc đem lại lợi ích, có tác dụng tích cực.

một cách có lợi; theo cách thúc đẩy, cải thiện phúc lợi hoặc đem lại lợi ích, có tác dụng tích cực.

in a way that promotes or enhances wellbeing advantageously.

Ví dụ
Tham gia vào hoạt động cộng đồng có thể ảnh hưởng tích cực đến xã hội.Participating in community service can beneficially impact society.
Bỏ qua các vấn đề xã hội không đóng góp tích cực cho phát triển cộng đồng.Ignoring social issues doesn't beneficially contribute to community development.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng trạng từ của beneficially (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

beneficially

có lợi

-

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh