Anh - Việt

Bản dịch của từ Benevolently trong tiếng Việt

benevolently

Adverb

benevolently (Adverb)

/bənˈɛvəlntli/
/bənˈɛvəlntli/
AI

Nghĩa 01

một cách tử tế, tốt bụng và hào phóng; làm điều gì đó với thiện ý và lòng tốt

in a kind and generous manner.

Ví dụ
Cô ấy quyên góp tiền một cách nhân từ cho tổ chức từ thiện.She donated money benevolently to the charity organization.
Các tình nguyện viên giúp đỡ người cao tuổi một cách nhân từ với công việc hàng ngày của họ.The volunteers helped the elderly benevolently with their daily tasks.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh