Anh - Việt

Bản dịch của từ Bestial trong tiếng Việt

bestial

Adjective

bestial (Adjective)

/bˈɛstʃl/
/bˈɛstʃl/
AI

Nghĩa 01 · Có tính chất giống động vật; thô bạo, man rợ hoặc hành xử như thú vật.

Có tính chất giống động vật; thô bạo, man rợ hoặc hành xử như thú vật.

Of or like an animal or animals.

Ví dụ
Hành vi thú tính của những kẻ bắt nạt gây hại cho môi trường xã hội ở trường.The bestial behavior of bullies harms the social environment in schools.
Nhiều người không tin rằng bản năng thú tính thúc đẩy hành động tội phạm.Many people do not believe that bestial instincts drive criminal actions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của bestial (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

bestial

hữu ích

more bestial

thú nhiều hơn

most bestial

thú vật nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh