Anh - Việt

Bản dịch của từ Betterment trong tiếng Việt

betterment

Noun

betterment (Noun)

/bˈɛɾɚmn̩t/
/bˈɛɾəɹmn̩t/
AI

Nghĩa 01

Sự cải thiện, sự làm cho tốt hơn một điều gì đó (tình hình, điều kiện, chất lượng, v.v.).

The improvement of something.

Ví dụ
Các dự án cộng đồng nhằm mục tiêu cải thiện cơ sở hạ tầng công cộng.Community projects aim for the betterment of public facilities.
Giáo dục đóng vai trò quan trọng trong việc cải thiện xã hội.Education plays a vital role in the betterment of society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của betterment (Noun)

SingularPlural

betterment

betterments

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh