Anh - Việt

Bản dịch của từ Bewilderedly trong tiếng Việt

bewilderedly

Adverb

bewilderedly (Adverb)

/bɨwˈɪldɚdi/
/bɨwˈɪldɚdi/
AI

Nghĩa 01 · Diễn tả cách hành động của một người khi hoàn toàn bối rối, lúng túng hoặc không hiểu chuyện gì đang xảy ra.

Diễn tả cách hành động của một người khi hoàn toàn bối rối, lúng túng hoặc không hiểu chuyện gì đang xảy ra.

of a person completely puzzled confused or perplexed.

Ví dụ
Cô ấy nhìn bối rối vào kết quả khảo sát của cuộc bầu cử năm ngoái.She looked bewilderedly at the survey results from last year's election.
Họ không phản ứng bối rối trước những thay đổi đột ngột trong chính sách xã hội.They did not respond bewilderedly to the sudden changes in social policy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh