Bản dịch của từ Billfish trong tiếng Việt

Billfish

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Billfish(Noun)

bˈɪlfɪʃ
bˈɪlfɪʃ
01

Các loài cá có hàm (mõm) dài, nhọn như mũi giáo (ví dụ cá kiếm, cá thún mỏ dài).

Other fish with elongated jaws.

Ví dụ
02

Các loài cá có hàm dài, thon và nhọn như hình cái giáo hoặc cái mỏ, thuộc các họ như Istiophoridae và Xiphiidae (ví dụ: cá kiếm, cá thuỳ kiếm). Chúng sống ở biển và thường được gọi chung là “billfish”.

Any of several fish of the families Istiophoridae and Xiphiidae that have an elongated jaw.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh