Bản dịch của từ Jaw trong tiếng Việt

Jaw

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Jaw (Noun)

dʒˈɔ
dʒɑ
01

Nói chuyện nhiều, tán gẫu hoặc tám chuyện, đặc biệt là khi nói dài dòng, nhàm chán hoặc vô bổ.

Talk or gossip especially when lengthy or tedious.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một trong hai cấu trúc xương ở phần miệng của động vật có xương sống — hàm trên hoặc hàm dưới — tạo khung cho miệng và chứa răng.

Each of the upper and lower bony structures in vertebrates forming the framework of the mouth and containing the teeth.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Jaw (Verb)

dʒˈɔ
dʒɑ
01

Nói chuyện dài dòng, tán gẫu nhiều; nói liên tục và thường là không quan trọng hoặc vớ vẩn.

Talk at length chatter.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ