Anh - Việt

Bản dịch của từ Bitchy trong tiếng Việt

bitchy

Adjective

bitchy (Adjective)

/bˈɪtʃi/
/bˈɪtʃi/
AI

Nghĩa 01

Diễn tả thái độ xấu bụng, ác ý hoặc hay chửi mắng, chỉ trích một cách độc ác và cay nghiệt.

Malicious or spitefully critical.

Ví dụ
Những lời bình luận ác ý của cô ấy làm tổn thương cảm xúc của người khác trong nhóm chat.Her bitchy comments hurt others' feelings in the group chat.
Thái độ ác ý của người ảnh hưởng dẫn đến phản ứng trái chiều trực tuyến.The bitchy attitude of the influencer led to a backlash online.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh