Bản dịch của từ Boarder trong tiếng Việt

Boarder

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Boarder(Noun)

bˈɔːdɐ
ˈbɔrdɝ
01

Người thanh toán cho bữa ăn và phòng nơi họ ở

One person pays for the meal and the room they're staying in.

有人负责付餐费和住宿的房间费。

Ví dụ
02

Người ủng hộ hoặc bênh vực một ban hội đồng

A person who supports or sides with a council.

有人支持或站在某个理事会一方。

Ví dụ
03

Người lên tàu hoặc phương tiện giao thông

Someone boards a train or a bus.

有人登上火车或汽车

Ví dụ