Anh - Việt

Bản dịch của từ Bombastic trong tiếng Việt

bombastic

Adjective

bombastic (Adjective)

/bɑmbˈæstɪk/
/bɑmbˈæstɪk/
AI

Nghĩa 01

Diễn đạt khoa trương, lời nói hoa mỹ, khoác lác nhưng thiếu nội dung thực sự; hay dùng từ ngữ phô trương để tạo ấn tượng hơn là truyền đạt ý nghĩa rõ ràng.

Highsounding but with little meaning inflated.

Ví dụ
Bài phát biểu phô trương của cô ấy không gây ấn tượng trong kỳ thi IELTS.Her bombastic speech failed to impress the audience during the IELTS exam.
Sử dụng ngôn ngữ phô trương không được khuyến khích trong bài viết IELTS.Using bombastic language is discouraged in IELTS writing tasks.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh