Anh - Việt

Bản dịch của từ Booger trong tiếng Việt

booger

Noun

booger (Noun)

/bʊgɝ/
/bʊgɝ/
AI

Nghĩa 01

Một mảng chất nhầy mũi đã khô, thường thấy trong lỗ mũi; gọi chung là ghèn mũi.

A piece of dried nasal mucus.

Ví dụ
Cậu ấy đã ngoáy mũi trong sự kiện xã hội thứ Bảy tuần trước.He picked a booger during the social event last Saturday.
Cô ấy không nhận thấy mẩu chất nhầy trên mũi tại bữa tiệc.She did not notice the booger on her nose at the party.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của booger (Noun)

SingularPlural

booger

boogers

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh