Bản dịch của từ Nasal trong tiếng Việt

Nasal

AdjectiveNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nasal (Adjective)

nˈeɪzl
nˈeɪzl
01

Liên quan đến âm thanh nói được tạo ra khi luồng hơi cộng hưởng trong mũi; dùng để mô tả các âm mũi như /m/, /n/, /ŋ/ (ví dụ tiếng Pháp 'en', 'un').

Of a speech sound pronounced by the breath resonating in the nose eg m n ng or French en un.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Thuộc về mũi; liên quan đến mũi (ví dụ: dây mũi, âm thanh mũi, bệnh mũi).

Relating to the nose.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nasal (Noun)

nˈeɪzl
nˈeɪzl
01

Bộ phận che hoặc nẹp ở vùng mũi của mũ bảo hiểm (một miếng gắn lên phần trước để che, bảo vệ hoặc hỗ trợ khu vực mũi).

A nosepiece on a helmet.

Ví dụ
02

Âm tiết hoặc âm phát ra qua mũi; âm (tiếng nói) có chất mũi, khi phát âm không khí đi nhiều qua mũi hơn qua miệng.

A nasal speech sound.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ